pole-axe
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pole-axe
//
* danh từ- búa đồ tể, búa tạ, rìu giết thịt (ở lò mổ)
rìu chiến (trong chiến tranh)* ngoại động từ- đánh bằng búa tạ, giết bằng rìu
- làm cho (ai) dồn dập, ngạc nhiên, ngập trong đau khổ; rụng rời
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...