Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poles apart

/ˌpəʊlz əˈpɑːt/

Nghĩa thường dùng

khác nhau một trời một vực thành ngữ

“The two brothers are poles apart: one loves crowds, the other craves silence.”Hai anh em khác nhau một trời một vực: người mê chỗ đông, người thèm yên tĩnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...