poles apart
/ˌpəʊlz əˈpɑːt/
Nghĩa thường dùng
khác nhau một trời một vực
thành ngữ
“The two brothers are poles apart: one loves crowds, the other craves silence.”Hai anh em khác nhau một trời một vực: người mê chỗ đông, người thèm yên tĩnh.