Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

policy analysis

/ˈpɑːlɪsi əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

sự xem xét các chính sách của chính phủ và tác động của chúng cụm từ

“Policy analysis helps to improve decision-making.”Phân tích chính sách giúp cải thiện quá trình ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...