Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

policy change

/ˈpɒl.ɪ.si tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

sự thay đổi chính sách danh từ

“The government announced a policy change regarding environmental regulations.”Chính phủ đã công bố một sự thay đổi chính sách liên quan đến các quy định về môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự thay đổi chính sách
    • significant policy change: thay đổi chính sách quan trọng
    • policy change proposal: đề xuất thay đổi chính sách
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...