policy change
/ˈpɒl.ɪ.si tʃeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
sự thay đổi chính sách
danh từ
“The government announced a policy change regarding environmental regulations.”Chính phủ đã công bố một sự thay đổi chính sách liên quan đến các quy định về môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự thay đổi chính sách
- significant policy change: thay đổi chính sách quan trọng
- policy change proposal: đề xuất thay đổi chính sách