Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

policy change

/ˈpɒl.ɪ.si tʃeɪndʒ/

Đang hiển thị mục gốc policy change cho “policy changes”.

Nghĩa thường dùng

sự thay đổi chính sách danh từ

“The government announced a policy change regarding environmental regulations.”Chính phủ đã công bố một sự thay đổi chính sách liên quan đến các quy định về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...