policy implementation
Nghĩa thường dùng
“The government faced many challenges during the policy implementation phase.”Chính phủ đã gặp nhiều thách thức trong giai đoạn thực hiện chính sách.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government faced many challenges during the policy implementation phase.”Chính phủ đã gặp nhiều thách thức trong giai đoạn thực hiện chính sách.
Đang tải...