Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

policy reform

/ˈpɒlɪsi rɪˈfɔːrm/

Nghĩa thường dùng

cải cách chính sách cụm từ

“Policy reform is necessary for social justice.”Cải cách chính sách là cần thiết cho công lý xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...