policy violation
Nghĩa thường dùng
sự vi phạm chính sách
danh từ
“The company took action against the employee for a policy violation.”Công ty đã có hành động đối với nhân viên vì sự vi phạm chính sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự vi phạm chính sách
- breach of policy: vi phạm chính sách
- policy enforcement: thực thi chính sách
- hành động không tuân thủ quy định