Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

policy violation

Nghĩa thường dùng

sự vi phạm chính sách danh từ

“The company took action against the employee for a policy violation.”Công ty đã có hành động đối với nhân viên vì sự vi phạm chính sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự vi phạm chính sách
    • breach of policy: vi phạm chính sách
    • policy enforcement: thực thi chính sách
  • hành động không tuân thủ quy định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...