policyholder
/ˈpɒl.ɪ.si.hoʊl.dər/
Nghĩa thường dùng
người giữ hợp đồng bảo hiểm; chủ hợp đồng
danh từ
“The policyholder must pay on time.”Chủ hợp đồng phải thanh toán đúng hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người giữ hợp đồng bảo hiểm
- chủ hợp đồng
ví dụ
The policyholder must pay on time. — Chủ hợp đồng phải thanh toán đúng hạn.