Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

policyholder

/ˈpɒl.ɪ.si.hoʊl.dər/

Nghĩa thường dùng

người giữ hợp đồng bảo hiểm; chủ hợp đồng danh từ

“The policyholder must pay on time.”Chủ hợp đồng phải thanh toán đúng hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người giữ hợp đồng bảo hiểm
  • chủ hợp đồng

ví dụ

The policyholder must pay on time. — Chủ hợp đồng phải thanh toán đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...