Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

policymaker

/'pɔlisi.meikә/ phổ biến #6562

Nghĩa thường dùng

người tạo ra chính sách danh từ

“The policymakers met to discuss new regulations.”Các nhà hoạch định chính sách đã gặp nhau để thảo luận về các quy định mới.

Biến thể từ policymakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

policymaker

//

* danh từ
  • người hoạch định chính sách
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...