policymaker
Nghĩa thường dùng
“The policymakers met to discuss new regulations.”Các nhà hoạch định chính sách đã gặp nhau để thảo luận về các quy định mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
policymaker
//
* danh từ- người hoạch định chính sách
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The policymakers met to discuss new regulations.”Các nhà hoạch định chính sách đã gặp nhau để thảo luận về các quy định mới.
Đang tải...