policymaking
/'pɔlәsi,meikiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
policymaking
//
* danh từ- sự hoạch định chính sách
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...