Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polite and rude

/pəˈlaɪt ænd ruːd/

Nghĩa thường dùng

lịch sự và thô lỗ tính từ

“My neighbor is polite, but her son is rude.”Hàng xóm của tôi lịch sự, nhưng con trai cô ấy thô lỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...