Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

politely

/pә'laitli/ Oxford 3000 phổ biến #7714

Nghĩa thường dùng

một cách lịch sự trạng từ

“The waiter politely asked if we wanted anything else.”Người phục vụ lịch sự hỏi chúng tôi có cần thêm gì không.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

politely

//

* phó từ
  • lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
  • tao nhã (văn...)
  • (thuộc ngữ) có học thức
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a polite manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...