politely
/pә'laitli/ Oxford 3000 phổ biến #7714
Nghĩa thường dùng
một cách lịch sự
trạng từ
“The waiter politely asked if we wanted anything else.”Người phục vụ lịch sự hỏi chúng tôi có cần thêm gì không.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
politely
//
* phó từ- lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
- tao nhã (văn...)
- (thuộc ngữ) có học thức
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a polite manner