Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political accountability

/pəˈlɪtɪkəl əˈkaʊntəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm của các chính trị gia trong việc hành động vì lợi ích của công chúng cụm từ

“Political accountability is crucial for democracy.”Trách nhiệm chính trị là rất quan trọng cho nền dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...