political agenda
/pəˈlɪt.ɪ.kəl əˈdʒen.də/
Nghĩa thường dùng
danh sách các vấn đề cần giải quyết
cụm từ
“The new government has a clear political agenda.”Chính phủ mới có một chương trình nghị sự rõ ràng.