Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Political autonomy

Nghĩa thường dùng

Tự chủ chính trị cụm từ

“The region's demand for political autonomy reflects a desire for greater self-governance and cultural preservation.”Yêu cầu về tự chủ chính trị của khu vực phản ánh mong muốn có được quyền tự quản lớn hơn và bảo tồn văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...