political awareness
Nghĩa thường dùng
“Political awareness is crucial for informed voting.”Nhận thức chính trị rất quan trọng cho việc bỏ phiếu có thông tin.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Political awareness is crucial for informed voting.”Nhận thức chính trị rất quan trọng cho việc bỏ phiếu có thông tin.
Đang tải...