Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political awareness

/pəˈlɪtɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nhận thức chính trị cụm từ

“Political awareness is crucial for informed voting.”Nhận thức chính trị rất quan trọng cho việc bỏ phiếu có thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...