political climate
Nghĩa thường dùng
“The political climate is tense right now.”Khí hậu chính trị hiện tại rất căng thẳng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The political climate is tense right now.”Khí hậu chính trị hiện tại rất căng thẳng.
Đang tải...