Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political climate

/pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈklaɪ.mət/

Nghĩa thường dùng

khí hậu chính trị cụm từ

“The political climate is tense right now.”Khí hậu chính trị hiện tại rất căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...