Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political culture

/pəˈlɪtɪkəl ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

Tập hợp các thái độ và thực hành liên quan đến chính trị. cụm từ

“Political culture influences how citizens engage with government.”Văn hóa chính trị ảnh hưởng đến cách công dân tham gia vào chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...