Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political debate

Nghĩa thường dùng

cuộc tranh luận chính trị cụm từ

“The political debate highlighted different views on healthcare.”Cuộc tranh luận chính trị đã nêu bật các quan điểm khác nhau về chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...