Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political geography

/pəˈlitikəl dʒiˈɔɡrəfi/

Nghĩa thường dùng

Địa chính trị danh từ

“Political geography helps us understand how borders affect countries and their relationships.”Địa chính trị giúp chúng ta hiểu cách mà biên giới ảnh hưởng đến các quốc gia và mối quan hệ của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

political geography

//

* danh từ
  • địa lý chính trị (môn địa lý nghiên cứu đến biên giới, (giao thông)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...