political identity
Nghĩa thường dùng
“Her political identity shapes her views on social issues.”Danh tính chính trị của cô ấy định hình quan điểm về các vấn đề xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her political identity shapes her views on social issues.”Danh tính chính trị của cô ấy định hình quan điểm về các vấn đề xã hội.
Đang tải...