Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political identity

/pəˈlɪtɪkəl aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

danh tính chính trị cụm từ

“Her political identity shapes her views on social issues.”Danh tính chính trị của cô ấy định hình quan điểm về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...