Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political landscape

/pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈlænd.skeɪp/

Nghĩa thường dùng

tình hình chính trị hiện tại trong một khu vực cụm từ

“The political landscape has changed dramatically in recent years.”Cảnh quan chính trị đã thay đổi đáng kể trong những năm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...