political landscape
/pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈlænd.skeɪp/
Nghĩa thường dùng
tình hình chính trị hiện tại trong một khu vực
cụm từ
“The political landscape has changed dramatically in recent years.”Cảnh quan chính trị đã thay đổi đáng kể trong những năm gần đây.