Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political minority

Nghĩa thường dùng

nhóm thiểu số về chính trị (nhóm người có quan điểm chính trị khác biệt với đa số, thường bị thiệt thòi về quyền lực hoặc đại diện) cụm từ

“In a democracy, the rights of a political minority must be protected from the tyranny of the majority.”Trong một nền dân chủ, quyền của nhóm thiểu số chính trị phải được bảo vệ khỏi sự chuyên chế của đa số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...