Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political participation

/pəˈlɪtɪkəl pɑːrˈtɪsɪpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia của công dân vào các hoạt động chính trị cụm từ

“Political participation is vital for a healthy democracy.”Sự tham gia chính trị là rất quan trọng cho một nền dân chủ khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...