political participation
Nghĩa thường dùng
“Political participation is vital for a healthy democracy.”Sự tham gia chính trị là rất quan trọng cho một nền dân chủ khỏe mạnh.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Political participation is vital for a healthy democracy.”Sự tham gia chính trị là rất quan trọng cho một nền dân chủ khỏe mạnh.
Đang tải...