Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political spectrum

/pəˈlɪtɪkl ˈspektrəm/

Nghĩa thường dùng

phổ chính trị, các vị trí chính trị từ tả sang hữu cụm từ

“He is on the left of the political spectrum.”Ông ấy thuộc phe tả trong phổ chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...