political spectrum
/pəˈlɪtɪkl ˈspektrəm/
Nghĩa thường dùng
phổ chính trị, các vị trí chính trị từ tả sang hữu
cụm từ
“He is on the left of the political spectrum.”Ông ấy thuộc phe tả trong phổ chính trị.