Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political unrest

/pəˈlɪtɪkəl ʌnˈrɛst/

Nghĩa thường dùng

sự rối loạn hoặc xung đột do các vấn đề chính trị cụm từ

“The country is experiencing political unrest due to recent elections.”Quốc gia đang trải qua sự bất ổn chính trị do các cuộc bầu cử gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...