political unrest
/pəˈlɪtɪkəl ʌnˈrɛst/
Nghĩa thường dùng
sự rối loạn hoặc xung đột do các vấn đề chính trị
cụm từ
“The country is experiencing political unrest due to recent elections.”Quốc gia đang trải qua sự bất ổn chính trị do các cuộc bầu cử gần đây.