Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political will

/pəˈlɪtɪkl wɪl/

Nghĩa thường dùng

ý chí chính trị, quyết tâm chính trị cụm từ

“There is a lack of political will to act.”Thiếu ý chí chính trị để hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...