Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pollution prevention

/pəˈluːʃən prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

ngăn ngừa ô nhiễm cụm từ

“Pollution prevention is crucial for a healthy environment.”Ngăn ngừa ô nhiễm là rất quan trọng cho môi trường khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...