poly-
/'pɔli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poly-
//
- hình thái ghép có nghĩa là nhiều
- polygon
- hình đa giác
- hình thái ghép có nghĩa là nhiều
- polygon
- hình đa giác
Định nghĩa tiếng Anh
a. A combining form or prefix from Gr. poly`s, many; as, polygon, a figure of many angles; polyatomic, having many atoms; polychord, polyconic.