Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poly-

/'pɔli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poly-

//

  • hình thái ghép có nghĩa là nhiều
  • polygon
  • hình đa giác
  • hình thái ghép có nghĩa là nhiều
  • polygon
  • hình đa giác
Định nghĩa tiếng Anh

a. A combining form or prefix from Gr. poly`s, many; as, polygon, a figure of many angles; polyatomic, having many atoms; polychord, polyconic.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...