Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polygene

/'pɒlidʒi:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polygene

//

* danh từ
  • (sinh vật học) đa gen
  • gen số lượng
  • gen đậm
  • thể đột biến
Định nghĩa tiếng Anh

n. a gene that by itself has little effect on the phenotype but which can act together with others to produce observable variations

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...