Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polygeny

/pә'lidʒini/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polygeny

//

* danh từ
  • (sinh vật học) tính gen số lượng, tính gen đậm
Định nghĩa tiếng Anh

n. The theory that living organisms originate in cells or embryos of different kinds, instead of coming from a single cell; -- opposed to monogenesis.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...