Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polygraphy

/'pɒli:ɡrəfɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polygraphy

//

* danh từ
  • cách sao chụp nhiều lần
Định nghĩa tiếng Anh

n. Much writing; writing of many books. n. The art of writing in various ciphers, and of deciphering the same. n. The art or practice of using a polygraph.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...