Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polymathy

/pɔ'limæθi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polymathy

/pɔ'limæθi/

danh từ

  • sự thông thái, sự uyên bác
Định nghĩa tiếng Anh

n. The knowledge of many arts and sciences; variety of learning.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...