polystome
/'pɔlistoum/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
polystome
/'pɔlistoum/
tính từ
- (động vật học) nhiều mồm
danh từ
- (động vật học) động vật nhiều mồm
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having many mouths. n. An animal having many mouths; -- applied to Protozoa.