Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polystyrene

/.pɒli'stairi:n/ phổ biến #25571

Nghĩa thường dùng

một loại nhựa nhẹ, thường dùng trong bao bì và đồ dùng hàng ngày danh từ

“The packaging was made of polystyrene to keep the food warm.”Bao bì được làm từ polystyrene để giữ ấm thức ăn.

Biến thể từ polystyrenes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polystyrene

//

* danh từ
  • polixetiren (loại nhựa chắc, nhẹ có tính cách điện, nhiệt tốt dùng làm các đồ chứa đựng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a polymer of styrene; a rigid transparent thermoplastic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...