polystyrene
/.pɒli'stairi:n/ phổ biến #25571
Nghĩa thường dùng
một loại nhựa nhẹ, thường dùng trong bao bì và đồ dùng hàng ngày
danh từ
“The packaging was made of polystyrene to keep the food warm.”Bao bì được làm từ polystyrene để giữ ấm thức ăn.
Biến thể từ
polystyrenes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
polystyrene
//
* danh từ- polixetiren (loại nhựa chắc, nhẹ có tính cách điện, nhiệt tốt dùng làm các đồ chứa đựng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a polymer of styrene; a rigid transparent thermoplastic