Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polytocous

/pә'litәkәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polytocous

//

* tính từ
  • đẻ nhiều trứng/ nhiều con
  • nhiều quả; sai quả
Định nghĩa tiếng Anh

a. Bearing fruit repeatedly, as most perennial plants; polycarpic. a. Producing many or young.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...