Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pompously

/'pɒmpəslɪ/ phổ biến #40319
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pompously

//

* phó từ
  • hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
  • khoa trương, kêu mà rỗng, đại ngôn (văn)
  • vênh vang, tự đắt (người)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a pompous manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...