pompously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pompously
//
* phó từ- hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
- khoa trương, kêu mà rỗng, đại ngôn (văn)
- vênh vang, tự đắt (người)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a pompous manner
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a pompous manner
Đang tải...