ponderously
//
* phó từ- nặng, có trọng lượng
- chậm chạp, vụng về (do trọng lượng)
- cần cù (công việc)
- buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói...)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an uninterestingly ponderous manner\nr. in a heavy ponderous manner
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. in an uninterestingly ponderous manner\nr. in a heavy ponderous manner
Đang tải...