pontage
/'pɔntidʒ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pontage
//
* danh từ- thuế cầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. A duty or tax paid for repairing bridges.
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A duty or tax paid for repairing bridges.
Đang tải...