Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poor little

Nghĩa thường dùng

tội nghiệp, đáng thương (vật/người nhỏ bé) adj+adj

“Poor little Tom was lost in the big city.”Tội nghiệp Tom nhỏ bé bị lạc trong thành phố lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...