Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pop music

/ˈpɒp mjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

nhạc pop danh từ

“Most teenagers in Vietnam grow up listening to pop music.”Phần lớn thanh thiếu niên Việt Nam lớn lên cùng nhạc pop.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...