Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pop quiz

/pɑp kwɪz/

Nghĩa thường dùng

bài kiểm tra bất ngờ cụm từ

“The teacher gave us a pop quiz today.”Hôm nay giáo viên cho chúng tôi một bài kiểm tra bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...