Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

popery

/'poupəri/ phổ biến #46244
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

popery

/'poupəri/

danh từ

  • chế độ giáo hoàng; giáo hội La-mã ((thường) ngụ ý đả kích, giễu...)
    • no popery!: phế bỏ cái chế độ giáo hoàng đi!
Định nghĩa tiếng Anh

n. offensive terms for the practices and rituals of the Roman Catholic Church

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...