popery
/'poupəri/ phổ biến #46244
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
popery
/'poupəri/
danh từ
- chế độ giáo hoàng; giáo hội La-mã ((thường) ngụ ý đả kích, giễu...)
- no popery!: phế bỏ cái chế độ giáo hoàng đi!
Định nghĩa tiếng Anh
n. offensive terms for the practices and rituals of the Roman Catholic Church