Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

popple

/'pɔpid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

popple

/'pɔpid/

danh từ

  • sự cuồn cuộn, sự xô giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng (sóng, nước...)

nội động từ

  • cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô (sóng, nước...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To move quickly up and down; to bob up and down, as a cork on rough water; also, to bubble. n. The poplar. n. Tares.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...