popularisation
//
* danh từ- sự đại chúng hoá
- sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến
- sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến
- sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
Biến thể từ
popularisations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n an interpretation that easily understandable and acceptable\nn the act of making something attractive to the general public