Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

popularisation

//

* danh từ
  • sự đại chúng hoá
  • sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến
  • sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến
  • sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
Định nghĩa tiếng Anh

n an interpretation that easily understandable and acceptable\nn the act of making something attractive to the general public

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...