Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

population density

/ˌpɑːpjəˈleɪʃən ˈdensəti/

Nghĩa thường dùng

mật độ dân số cụm từ

“The population density is high in cities.”Mật độ dân số cao ở các thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...