Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

population growth

/ˌpɑːpjuˈleɪʃn ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

sự tăng dân số cụm từ

“Population growth puts pressure on housing.”Sự tăng dân số gây áp lực lên nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...