Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

populous

/'pɔpjuləs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13571

Nghĩa thường dùng

có đông dân cư tính từ

“China is a populous country.”Trung Quốc là một quốc gia đông dân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

populous

/'pɔpjuləs/

tính từ

  • đông dân
Định nghĩa tiếng Anh

s. densely populated

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...