pork barrel
/ˈpɔːrk ˌbær.əl/
Nghĩa thường dùng
ngân sách chi cho lợi ích địa phương để lấy phiếu
danh từ
“The project was funded by pork barrel.”Dự án được tài trợ từ ngân sách chi cho lợi ích địa phương.